accompany

Bài viết accompany thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hoatuoibattu.vn/ tìm hiểu accompany trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “accompany”

Đánh giá về accompany


Xem nhanh

Each abstract is accompanied by full bibliographic information.

From the Cambridge English Corpus

The reorganisation of landscape and settlement was accompanied by the increasing subdivision of domestic space.

From the Cambridge English Corpus

Frequently accompanying such courtyard farmsteads are ranges of labourers dwellings.

From the Cambridge English Corpus

A programme of urbanisation accompanied the formation of the new civitas.

From the Cambridge English Corpus

Burial 5 was accompanied by a tooth offering consisting of a human canine with decorative carving.

From the Cambridge English Corpus

Economic change was accompanied by changes to laws and institutions.

From the Cambridge English Corpus

The south end with the writing place is turned eastward by around 27°, accompanied by a three-step change in level following the rising ground.

From the Cambridge English Corpus

Self-cultivation of mind and conduct through daily activities was to be accompanied by the attainment of a martial spirit.

From the Cambridge English Corpus

As a result, each finished tool is inevitably accompanied by a number of flakes and other pieces of debris.

From the Cambridge English Corpus

Experiments on generation of highly charged ions are, in fact, currently accompanied by the laser interaction with preformed plasma.

From the Cambridge English Corpus

The actor accompanies his song with standard religious gestures, thus making his performance even more ambiguous.

From the Cambridge English Corpus

In the saints’ processions, whose route might be very long indeed, psalmody would be an obvious option to extend ad libitum the accompanying chants.

From the Cambridge English Corpus

In the contemporary calendar at the end of the manuscript many more saints are included, accompanied by chant-text incipits.

From the Cambridge English Corpus

The notes accompanying the recording are more detailed, but again no texts.

From the Cambridge English Corpus

See all examples of accompany

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về accompanying là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê accompanying là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết accompanying là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết accompanying là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết accompanying là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Cũng Xem   Lỗi thường gặp khi kết nối tivi với laptop qua HDMI và cách khắc phục

Các Hình Ảnh Về accompanying là gì


Các hình ảnh về accompanying là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm dữ liệu, về accompanying là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo thêm nội dung chi tiết về accompanying là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author