“anchor” là gì? Nghĩa của từ anchor trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Bài viết “anchor” là gì? Nghĩa của từ anchor trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HoaTuoiBatTu.vn tìm hiểu “anchor” là gì? Nghĩa của từ anchor trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “”anchor” là gì? Nghĩa của từ anchor trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt”

Đánh giá về “anchor” là gì? Nghĩa của từ anchor trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt


Xem nhanh

danh từ

o(hàng hải) cái neo, mỏ neo

o(kỹ thuật) neo sắt, mấu neo

ocơ cấu hoặc thiết bị dùng để giữ chăt một bộ phận máy móc ở trong giếng

oống kéo dài xilanh của bơm giếng

ođoạn kéo dài dưới dụng cụ thử cần khoan gánh trọng lượng đặt vào dụng cụ để đặt packer

oneo ở các thiết bị nổi

§bolt anchor : neo chốt bu lông

§charge anchor : neo tải trọng

§dead wire anchor : neo chốt bằng dây

§gas anchor : neo khí

§guy anchor : neo xích

§hydraulic hold down anchor : neo áp lực

§rock anchor : neo đá

§to cast anchor : thả neo

Mọi Người Cũng Xem   Ăn thịt xông khói có tốt không? Gợi ý các món ngon từ thịt xông khói bổ dưỡng lại dễ làm

§to drop anchor : thả neo

§to weigh anchor : nhổ neo

§to bring a ship to anchor : dừng tàu và thả neo

§anchor buoy : phao neo; thiết bị đánh dấu vị trí của một chiếc neo tàu khoan

§anchor pattern : mô hình neo, mẫu neo, kiểu neo

§anchor pilling : cọc neo; loại cọc được gắn chặt với giếng khoan nông ở đáy biển dùng để neo tàu khoan

§anchor pipe : ống neo; đoạn ống thủng ở dưới một packer; các chất lỏng chảy vào và lên phía trên ống treo

§anchor spread : phân bố neo; mô hình đặt tuyến neo và các neo trên tàu khoan

§anchor string : chuỗi neo; một chuỗi ngắn những ống chống đặt trên đáy biển dùng để neo thiết bị đầu giếng

§anchor washpipe spear : tarô móc ống rửa neo chặt; dụng cụ cứu kẹt gắn chặt vào một ống khoan

ngoại động từ

o(hàng hải) neo (tàu) lại

onéo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)

nội động từ

o(hàng hải) bỏ neo, thả neo

Xem thêm: ground tackle, mainstay, keystone, backbone, linchpin, lynchpin, anchorman, anchorperson, ground, cast anchor, drop anchor



Các câu hỏi về anchor là nghề gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê anchor là nghề gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết anchor là nghề gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết anchor là nghề gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết anchor là nghề gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Cũng Xem   Nghĩa của từ Preconception - Từ điển Anh

Các Hình Ảnh Về anchor là nghề gì


Các hình ảnh về anchor là nghề gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm báo cáo về anchor là nghề gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm nội dung về anchor là nghề gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author