Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

đồng liêu từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đồng liêu trong từ Hán Việt và cách phát âm đồng liêu từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đồng liêu từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm đồng liêu tiếng Hán同僚 (âm Bắc Kinh)phát âm đồng liêu tiếng Hán同僚 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

đồng liêu Cùng làm quan với nhau. § Cũng nóiđồng dần同寅.

Xem thêm từ Hán Việt

  • căn cứ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • sáng nghiệp thùy thống từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bần hàn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • minh mục trương đảm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tam cấp từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tudienso.comtừ Hán Việtchữ NômTừ Điển Hán Việt
Mọi Người Cũng Xem   Nghiên cứu về mối liên hệ giữa ngôn ngữ và tư duy lôgic

Từ điển Hán Việt

Nghĩa Tiếng Việt: đồng liêuCùng làm quan với nhau. § Cũng nói đồng dần 同寅.