ibid.

Bài viết ibid. thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HoaTuoiBatTu.vn tìm hiểu ibid. trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “ibid.”

Đánh giá về ibid.


Xem nhanh

ibid.

Qualitative and quantitative measures of the business environment are statistically strongly and significantly correlated with respect to their effects on business performance (ibid.).

From the Cambridge English Corpus

For an account of the major differences, seeibid., 41-42.

From the Cambridge English Corpus

An “exemplary” manager who demonstrated “the usefulness of improving the methods of farming” was a welcome guest at scientific societies and meetings (ibid, 142).

From the Cambridge English Corpus

A larger issue that cannot be addressed in this paper is the prejudice against matrilineal-matrilocal systems as creating ‘disincentives for long-term investment’ by husbands (ibid.).

From the Cambridge English Corpus

It is also ‘ a form of symbolic action that conveys cultural meanings, most importantly ideas of legitimacy ‘ (ibid.).

From the Cambridge English Corpus

In keyboard work, ‘pupils play rhythmically but do not use an appropriate technique’ (ibid.).

From the Cambridge English Corpus

However, these policy goals are rarely compatible, and even countries with longestablished child maintenance regimes struggle to reconcile different competing interests (ibid.).

From the Cambridge English Corpus

These are ‘folded within instructional processes that lead to ‘attentive’, ‘engaged’, and ‘enactive’ listening’ (ibid: 55).

From the Cambridge English Corpus

For a discussion of gold values, seeibid. 190-1.

From the Cambridge English Corpus

It should also be remembered that unless they are introduced and managed well, they could potentially be exclusionary to some groups (ibid.).

From the Cambridge English Corpus

Long-term fluctuation in temperature, precipitation, wind, and other aspects of the earth’s climate relates to climate change (ibid.).

From the Cambridge English Corpus

The remainder of this paragraph draws heavily onibid., 301+2.

From the Cambridge English Corpus

Share of male labor force employed in agriculture (ibid). 30.

From the Cambridge English Corpus

Discourse analysis is predominantly a qualitative approach which does not presuppose a single verifiable truth; rather, it aims at ‘accounting for the discourse’ (ibid28).

From the Cambridge English Corpus

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về ibid là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ibid là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ibid là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ibid là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ibid là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!! [add_mota]
Mọi Người Cũng Xem   Điều hòa bị chảy nước? Nguyên nhân và cách khắc phục

Các Hình Ảnh Về ibid là gì


Các hình ảnh về ibid là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm kiến thức về ibid là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung chi tiết về ibid là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author