Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning

Bài viết Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hoatuoibattu.vn/ tìm hiểu Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning”
*
Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning 8

Các cụm từ nối không thể bỏ qua khi viết luận tiếng Anh – cungdaythang.com

*
Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning 9
*
Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning 10

Tư vấn du học Anh văn

*
Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning 11
*
Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning 12
*
Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning 13
*
Kp Định Nghĩa: Key Point Là Gì, Nghĩa Của Từ Key Point, Key Point Definition And Meaning 14

Để đạt điểm cao trong bài viết tiếng Anh, tính liên kết giữa các câu, đoạn là yếu tố không thể thiếu. Các cụm từ dưới đây được coi như những bí kíp giúp bạn làm được điều đó.

Đang xem: Key point là gì

1. Above all – trước hết là, trước tiên là

Ví dụ:

Above all, I’d like to thank my family. (Trước hết, tôi muốn cảm ơn gia đình tôi.)

2. All things considered – mọi thứ đã được cân nhắc

Câu này dùng trong ngữ cảnh là mọi thứ đã được cân nhắc, tính toán kỹ lưỡng để cho một kết quả tốt nhất có thể, ngay cả là trong điều kiện chưa hoàn hảo.

Mọi Người Cũng Xem   VÌ SAO TÀO THÁO CHẾT?

Ví dụ:

I think the party was great and all things considered. – I mean we didn’t have much time to get ready, but it still went well.

(Tôi nghĩ bữa tiệc đã rất tuyệt vời, mọi thứ được thu xếp ổn thỏa. – Ý tôi là chúng ta không có nhiều thời gian chuẩn bị nhưng nó vẫn diễn ra tốt đẹp.)

3. Another key point to remember – điều đáng nói nữa là/điều quan trọng là

Ví dụ:

Getting good marks is not the purpose of study. The purpose of it is getting knowledge. Another key thing to remember is that knowledge comes from many things in our life.

(Được điểm tốt không phải mục đích của học tập. Mục đích của nó là để có kiến thức. Điều quan trọng cần nhớ là kiến thức đến từ rất nhiều thứ trong cuộc sống.)

Xem thêm:   Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là?

4. As far as I know – theo những gì tôi biết

Ví dụ:

As far as I know, she did not go to the party. (Theo những gì tôi biết thì cô ấy đã không tới bữa tiệc.)

5. As well as – cũng như là

Ví dụ:

We have responsibility to our community as well as to our families. (Chúng ta phải có trách nhiệm với cộng đồng cũng giống như gia đình mình.)

6. By contrast – ngược lại, tương phản lại

Ví dụ:

Cat will often sleeps the day away. Dog, by contrast, never settles down. 

Bọn mèo thường sẽ ngủ ban ngày. Ngược lại, lũ chó chả bao giờ chịu yên (ban ngày).

Mọi Người Cũng Xem   Climate Change Education Across the Curricula, Across the GlobeLesson Plan: Trigonometry and Sea Level Rise

7. Coupled with – cùng với

Sử dụng khi cân nhắc giữa 2 hay nhiều hơn các ý kiến ở cùng một thời điểm.

Ví dụ:

Coupled with the literary evidence, the archaeology evidence give the same result about many ancient civilizations.

Cùng với bằng chứng trong văn chương, bằng chứng về khảo cổ đã đưa ra cùng kết luận về rất nhiều những nền văn minh cổ xưa.

8. Despite this – mặc dù, cho dù, dẫu rằng

“Despite this” hoặc “in spite of this” có nghĩa là “mặc dù, cho dù, dẫu rằng”.

Xem thêm: Những Câu Nói Hay Về Thời Gian Và Tuổi Học Trò Khiến Giới Trẻ Thổn Thức

Ví dụ:

Despite this fact is not good,she still accept it in peace.

Mặc dù thực tế không tốt, cô ấy vẫn bình thản chấp nhận nó.

9. For instance – ví dụ như

Xem thêm:   No pain no gain là gì

Ví dụ:

For instance, in the electronics industry, 5,000 jobs are being lost.

Ví dụ, trong ngành công nghiệp điện tử, 5000 việc làm đã mất.

10. Having said that – phải nói rằng là, phải thừa nhận là

Ví dụ:

He forgets most things, but having said that, he always remembers my birthday.

Cậu ta quên hết mọi thứ, nhưng phải thừa nhận cậu ta luôn nhớ tới sinh nhật của tớ.

11. In addition to sth – bên cạnh cái gì đó, ngoài cái đó ra còn có…

Ví dụ:

In addition to his apartment in Sai Gon, he has la villa in Ha Noi and a farm in Hoa Binh.

Mọi Người Cũng Xem   Gia đình là gì? Ý nghĩa của gia đình?

Xem thêm: Dual Là Gì ? (Từ Điển Anh Nghĩa Của Từ Dual, Từ Dual Là Gì

Ngoài căn hộ ở Sài Gòn, anh ấy còn có cái biệt thự ở Hà Nội và một trang trại ở Hòa Bình.



Các câu hỏi về keypoint là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê keypoint là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết keypoint là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết keypoint là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết keypoint là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về keypoint là gì


Các hình ảnh về keypoint là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm tin tức về keypoint là gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thêm thông tin về keypoint là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment