Malevolent là gì, Nghĩa của từ Malevolent | Từ điển Anh – Việt

Bài viết Malevolent là gì, Nghĩa của từ Malevolent | Từ điển Anh – Việt thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hoatuoibattu.vn/ tìm hiểu Malevolent là gì, Nghĩa của từ Malevolent | Từ điển Anh – Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : Từ điển Anh – Việt”

Đánh giá về Malevolent là gì, Nghĩa của từ Malevolent | Từ điển Anh – Việt


Xem nhanh
- What is the meaning of Malevolent
- What is the definition of Malevolent
- How to pronounce Malevolent

#Vocabulary #Dictionary #

Hindi - Urdu - Tagalog - English

Trang chủ Từ điển Anh – Việt Malevolent

Nghe phát âm

Mục lục

Mọi Người Cũng Xem   Khi mang thai bà bầu thường ra nhiều khí hư - Nguyên nhân tại sao?
/mə´levələnt/

Thông dụng

Tính từ

Có ác ý; có ác tâm
Có ảnh hưởng xấu

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
bad-natured , baleful , catty * , despiteful , dirty , evil , evil-minded , hellish , hostile , lousy , malicious , malign , malignant , murder , murderous , pernicious , poison , rancorous , rough , sinister , spiteful , tough , vengeful , vicious , vindictive , waspish , wicked , black , hateful , mean , nasty , poisonous , venomous

Từ trái nghĩa

adjective
amiable , harmless , kind , liking , loving

Thuộc thể loại

Thông dụng, Từ điển oxford,

Các từ tiếp theo

  • Malevolently

    Phó từ:,

  • Malfeasance

    / mæl´fi:zəns /, Danh từ: (pháp lý) hành động phi pháp, hành động bất lương, Từ…

  • Malformation

    / ¸mælfɔ:´meiʃən /, Danh từ: tật, cơ thể bị dị tật; cơ thể xấu xí, Kỹ…

  • Malformed

    / mæl´fɔ:md /, tính từ, xấu xí, dị hình,

  • Malfunction

    / mæl´fʌηkʃən /, Danh từ: sự làm việc sai chức năng, sự trục trặc, sự cố, Kỹ…

  • Malfunction (vs)

    sự trục trặc,

  • Malfunction indicator lamp

    Đèn báo lỗi,

  • Malfunctioning

    sự trục trặc,

  • Mali franc

    đồng phrăng của mali,

Housework and Repair Verbs

Housework and Repair Verbs

2.218 lượt xem
The Living room

The Living room

1.307 lượt xem
Occupations I

Occupations I

2.123 lượt xem
Outdoor Clothes

Outdoor Clothes

237 lượt xem
Handicrafts

Handicrafts

2.181 lượt xem
Seasonal Verbs

Seasonal Verbs

1.321 lượt xem
Plants and Trees

Plants and Trees

601 lượt xem
The U.S. Postal System

The U.S. Postal System

143 lượt xem
Electronics and Photography

Electronics and Photography

1.723 lượt xem
Điều khoản·Nhóm phát triển·Trà Sâm Dứa

Rừng Từ điển trực tuyến © 2022

DMCA.com Protection Status

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)

Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.

  • xin chào, em tra từ ” admire ” nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là “chiêm ngưỡng”.
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.

    Chi tiết

    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này

  • Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^” mn đọc chơi ạ:https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Don Duong & Lam Ha - Lam Dong - a place to go
    Don Duong & Lam Ha – Lam Dong – a place to go

    hubpages.com

    Don Duong and Lam Ha are two adjacent districts of Lam Dong province and both host plenty of natural…

    Chi tiết

    Huy Quang đã thích điều này

  • Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!

    Chi tiết

    đã thích điều này

  • Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?

    Chi tiết

    đã thích điều này

  • Gút mó ninh Rừng 😛

    Chi tiết

    Huy Quang đã thích điều này

  • Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.

    Chi tiết

    đã thích điều này

×

Mọi Người Cũng Xem   Hệ thống điều hòa trung tâm Chiller là gì? Có cấu tạo ra sao?
Top

Các câu hỏi về malevolent là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê malevolent là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết malevolent là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết malevolent là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết malevolent là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về malevolent là gì


Các hình ảnh về malevolent là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về malevolent là gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thêm nội dung chi tiết về malevolent là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author