remotely

Bài viết remotely thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HoaTuoiBatTu.vn tìm hiểu remotely trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “remotely”

Đánh giá về remotely


Xem nhanh

The latter claim a special distinction as living descendants of the original troubadours; the former views himself as moreremotelyrelated to medieval music.

From the Cambridge English Corpus

Relationships betweenremotelysensed reflectance data and cotton growth and yield.

From the Cambridge English Corpus

Copies ofremotelycreated cache lines are made whenever a network transaction is made.

From the Cambridge English Corpus

Estimation of tropical forest extent and regeneration stage usingremotelysensed data.

From the Cambridge English Corpus

Remotelyderived images, such as aerial photographs, showing general patterns of human settlement will thus tend to indicate where kraals are located.

From the Cambridge English Corpus

Mobile phones can allow field-work to beremotelycoordinated on flexible timetables.

From the Cambridge English Corpus

Roberts is notremotelycoy about this, regularly admitting to speculation, even ‘wild speculation’.

From the Cambridge English Corpus

To compile an evenremotelyrepresentative coverage, the papers address social organization from a range of geographic, demographic, and theoretical perspectives.

From the Cambridge English Corpus

The first is that the disorder (which is socially defined) may be related onlyremotelyto initiating causes.

From the Cambridge English Corpus

Certainly, there is no data evenremotelysuggesting that all people have the same intensity and quality of dreaming at all times of the night.

From the Cambridge English Corpus

Processes interact with each other either locally orremotely, by inserting and withdrawing tuples from tuple spaces.

From the Cambridge English Corpus

In this case,remotely-sensed imagery has also proved advantageous.

From the Cambridge English Corpus

521 surface control station and aremotelycontrolled mine emergency surveying vehicle.

From the Cambridge English Corpus

The list of discussed approaches is by no means complete or evenremotelyexhaustive.

From the Cambridge English Corpus

See all examples of remotely

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về remotely là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê remotely là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết remotely là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết remotely là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết remotely là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Cũng Xem   C6H10O5 Là Gì - Lý Thuyết Cấu Trúc Phân Tử Hóa Học Lớp 12

Các Hình Ảnh Về remotely là gì


Các hình ảnh về remotely là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo tin tức về remotely là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem nội dung chi tiết về remotely là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author