Thuật ngữ khách sạn tiếng Anh

Bài viết Thuật ngữ khách sạn tiếng Anh thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://hoatuoibattu.vn/ tìm hiểu Thuật ngữ khách sạn tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Thuật ngữ khách sạn tiếng Anh”

(Ngày đăng: 17/06/2020)

Thuật ngữ khách sạn tiếng Anh là những từ ngữ chuyên dụng dùng trong lĩnh vực khách sạn mà tất cả nhân viên đều phải nắm vững. Một số thuật ngữ khách sạn bằng tiếng Anh.

Thuật ngữ khách sạn tiếng Anh là những từ ngữ tiếng Anh chuyên dụng dùng trong lĩnh vực khách sạn.

Một số thuật ngữ khách sạn bằng tiếng Anh.

Long term guest /lɔːŋ tɜːrm ɡest/: Khách ở dài hạn.

Guaranteed reservation /ˌɡærənˈtiː ˌrezərˈveɪʃn/: Đặt phòng có đảm bảo.

Name list /neɪm lɪst/: Danh sách tên khách.

Room list /ruːm lɪst/: Danh sách buồng.

Expected  arrivals list /ɪkˈspektɪd əˈraɪvl lɪst/: Danh sách khách dự định tới.

Expected departures list /ɪkˈspektɪd dɪˈpɑːrtʃər lɪst/: Danh sách khách dự định đi.

Thuật ngữ khách sạn tiếng AnhSmoking area /ˈsməʊkɪŋ ˈeriə/: Khu vực hút thuốc​.

Room service /ruːm ˈsɜːrvɪs/: Dịch vụ phục vụ ăn uống tại phòng.

Hotel bill /həʊˈtel bɪl/: Hóa đơn khách sạn.

Hotel directory /həʊˈtel dəˈrektəri/: Sách hướng dẫn dịch vụ khách sạn.

Mọi Người Cũng Xem   Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối

Telephone directory /ˈtelɪfəʊn dəˈrektəri/: Sách hướng dẫn tra cứu điện thoại​.

Continental breakfast /ˌkɑːntɪˈnentl ˈbrekfəst/: Ăn sáng kiểu lục địa.

American breakfast /əˈmerɪkən ˈbrekfəst/: Ăn sáng kiểu Mỹ.

Breakfast buffet /ˈbrekfəst bəˈfeɪ/: Ăn sáng tự chọn.

Full board /fʊl bɔːrd/: Ăn đủ 3 bữa sáng, trưa, tối.

Double room /ˈdʌbl ruːm/: Buồng 1 giường lớn cho 2 người.

Connecting room /kəˈnekt ruːm/: Buồng thông nhau.

Adjacent rooms /əˈdʒeɪsnt ruːm/: Buồng kế bên.

Adjoining rooms /əˈdʒɔɪnɪŋ ruːm/: Buồng liền kế đối diện.

Handicapped room /ˈhændikæpt ruːm/: Buồng cho người khuyết tật.

Receipt /rɪˈsiːt/: Giấy biên nhận.

Dry cleaning /draɪ ˈkliːnɪŋ/: Giặt khô.

Laundry /ˈlɔːndri/: Giặt là.

High season /haɪ ˈsiːzn/: Mùa cao điểm.

Low season /ləʊ ˈsiːzn/: Mùa ít khách.

Group of independent travellers /ɡruːp əv ˌɪndɪˈpendənt ˈtrævələr/: Khách đoàn.

Free independent travellers /friː ˌɪndɪˈpendənt ˈtrævələr/: Khách du lịch tự do.

Free of charge /friː əv tʃɑːrdʒ/: Buồng khuyến mãi.

Room rates /ruːm reɪt/: Giá buồng.

Rack rate /ræk reɪt/: Giá niêm yết.

Group rate /ɡruːp reɪt/: Giá cho khách đoàn.

Complimentary rate /ˌkɑːmplɪˈmentri reɪt/: Không phải thanh toán.

Family rate /ˈfæməli reɪt/: Giá cho phòng khách đi theo gia đình.

Day rate /deɪ reɪt/: Giá cho khách không ngủ qua đêm.

Weekend rate /ˈwiːkend reɪt/: Giá cho ngày nghỉ cuối tuần.

Bài viết thuật ngữ khách sạn tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.



Các câu hỏi về guest directory là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê guest directory là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết guest directory là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết guest directory là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết guest directory là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Cũng Xem   Tư vấn sửa máy giặt Samsung không vắt được - Sửa điện lạnh

Các Hình Ảnh Về guest directory là gì


Các hình ảnh về guest directory là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm kiến thức về guest directory là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem nội dung về guest directory là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment