“unpaid” là gì? Nghĩa của từ unpaid trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Bài viết “unpaid” là gì? Nghĩa của từ unpaid trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HoaTuoiBatTu.vn tìm hiểu “unpaid” là gì? Nghĩa của từ unpaid trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “”unpaid” là gì? Nghĩa của từ unpaid trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt”
“unpaid” là gì? Nghĩa của từ unpaid trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Tìm

unpaidimage

unpaid /’ʌn’peid/
  • tính từ
    • (tài chính) không trả, không thanh toán
    • không trả công, không trả lương
    • không trả bưu phí, không dán tem (thư)
    • the great unpaid
      • quan toà không lương


image chưa trả
  • second being unpaid: liên thứ nhất chưa trả tiền
  • second unpaid: bản hai (hối phiếu) chưa trả
  • unpaid amount: số tiền chưa trả
  • unpaid cheque: chi phiếu chưa trả tiền
  • unpaid correspondence: thư từ chưa trả bưu phí
  • unpaid debt: nợ chưa trả
  • unpaid dividend: cổ tức chưa trả
  • unpaid expenses: chi phí chưa trả (phải trả)
  • unpaid interest: lãi chưa trả
  • unpaid stock: cổ phiếu chưa trả tiền

capital stock unpaid
image vốn cổ phần chưa đóng góp
delivered duty unpaid
image giao tại đích chưa nộp thuế
duty unpaid
image thuế quan chưa nộp
interest on tax unpaid or postponed
image lãi thuế giao thiếu hoặc nộp trễ
Mọi Người Cũng Xem   PDF
matured liabilities unpaid
image nợ đáo hạn chưa thanh toán
notification of unpaid cheque
image giấy báo (chi phiếu) không thanh toán
return of an unpaid bill to a drawer
image sự trả lại một hối phiếu không thanh toán cho người ký phát
second being unpaid
image hối phiếu hạng hai chưa được trả tiền
unpaid agent
image người thụ ủy hảo ý (không hưởng thù lao)
unpaid balance
image số dư chưa thanh toán
unpaid bill
image phiếu chưa thanh toán
unpaid capital
image vốn chưa góp
unpaid chairman
image chủ tịch không hưởng lương
unpaid leave
image nghỉ không ăn lương
unpaid services
image phục vụ miễn phí
unpaid tax
image tiền thuế chưa nộp

Xem thêm: volunteer(a), amateur, recreational


image
image

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

unpaid

Từ điển Collocation

unpaid adj.

VERBS be | remain | leave sth customers who leave their bills unpaid till the last minute

ADV. virtually the virtually unpaid labour of large peasant families


Từ điển WordNet

  • not paid

    unpaid wages

    an unpaid bill

  • without payment; volunteer(a)

    the soup kitchen was run primarily by unpaid helpers

    a volunteer fire department

  • engaged in as a pastime; amateur, recreational

    an amateur painter

    gained valuable experience in amateur theatricals

    recreational golfers

    reading matter that is both recreational and mentally stimulating

    unpaid extras in the documentary


English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: due outstanding owing
ant.: paid



Các câu hỏi về unpaid là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê unpaid là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết unpaid là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết unpaid là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết unpaid là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Cũng Xem   intercontinental

Các Hình Ảnh Về unpaid là gì


Các hình ảnh về unpaid là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm báo cáo về unpaid là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem nội dung về unpaid là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment