uproot

Bài viết uproot thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HoaTuoiBatTu.vn tìm hiểu uproot trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “uproot”
Windstorms that cause tree uprooting on particularly unsteady soils as well as periodic strong runoffs contribute to create or maintain a local hummock-hollow topography.

From the Cambridge English Corpus

The general effect of poor drainage on mode of death was to increase uprooting but decrease snapping proportions.

From the Cambridge English Corpus

The number of trees that had uprooted, snapped or died standing was then calculated for each subplot.

From the Cambridge English Corpus

The buildings in this area were demolished and several hundred families were uprooted as a consequence.

From the Cambridge English Corpus

Farmers start with seedlings 50-60 days old, planting them densely and often several days after uprooting from seedbeds.

From the Cambridge English Corpus

Likewise, land privatisation and labour creation reforms uprooted pre-liberal land systems based on communal ownership and the protection of ecclesiastical properties.

From the Cambridge English Corpus

Most gaps were formed by the fall of trees, due either to trunk-snapping (53 individuals) or to uprooting (35 individuals).

From the Cambridge English Corpus

Not all structures of dominance can be uprooted by reinterpretation of the religious texts.

From the Cambridge English Corpus

Many of its own people have been displaced by civil war or uprooted by drought or flood.

From the Cambridge English Corpus

By the 1920s, the owners of large estates had uprooted the black peasantry and superseded white subsistence farmers, assuming control over food production.

From the Cambridge English Corpus

Trees can die standing, be snapped off, or be uprooted.

From the Cambridge English Corpus

As from 1980, planters received compensation to cover land preparation costs and monthly financial assistance from the time of uprooting to the time of harvest.

From the Cambridge English Corpus

The proximate causes of uprooting are predominantly physical.

From the Cambridge English Corpus

However, as their efforts originated in their nostalgia for their former homes, memories of uprooting continued to haunt them.

From the Cambridge English Corpus

See all examples of uproot

These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.



Các câu hỏi về uproot là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê uproot là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết uproot là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết uproot là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết uproot là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Cũng Xem   Một số lỗi tải, giải nén và cài đặt game

Các Hình Ảnh Về uproot là gì


Các hình ảnh về uproot là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm tin tức về uproot là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung chi tiết về uproot là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment