Thuật ngữ kinh tế nói chung

Bài viết Thuật ngữ kinh tế nói chung thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HoaTuoiBatTu.vn tìm hiểu Thuật ngữ kinh tế nói chung trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Thuật ngữ kinh tế nói chung”

Đánh giá về Thuật ngữ kinh tế nói chung


Xem nhanh

Thực tế thì thuật ngữ kinh tế rất nhiều, tùy tình hình thực tế từng công ty, hay ngân hàng …đứng ở vị trí nào mà dịch tương ứng, Vì vậy những thuật ngữ này chỉ mang tính chất tham khảo mà thôi. Các bạn có thể góp ý qua email [email protected]

Thuật ngữ kinh tế nói chung

Deposit Agreement (DA): Hợp đồng đặt cọc

Performance Bond:  Chứng thư bảo đảm thực hiện (hợp đồng)

Tolerance: dung sai (họp đồng)

ETA: Estimated time of arrival: Thời gian dự kiến tàu đến

ETD: Estimated time of departure: Thời gian dự kiến tàu khởi hành/tàu chạy

NOR: Notice of readiness : Thông báo hàng hóa sẵn sàng

Cameralistics: Tài chính công (science of public finance): tài chính học

Hi anh Sang,

Em gởi 4 files cần dịch qua tiếng Hoa và gởi lại cho em trước 9 giờ sáng mai nha anh.

Bên em cần dịch thật chính xác các bản này nên nói bạn nào dịch liên lạc với em nếu có chỗ nào không hiểu.

Mọi Người Cũng Xem   Khi nào nên xét nghiệm tiền đái tháo đường?

Em ghi chú cho bên anh một số từ trong file này bằng tiếng Việt như sau:

–          Commercial Manager – Giám đốc Thương vụ

–          District Manager – Giám đốc Kinh doanh Khu vự

–          Account Manager – Giám đốc Cơ sở Khách hàng

–          Account Supervisor – Đại diện/Giám sát Phục vụ Kỹ thuật Khách hàng

–          Samples & panels – Mẫu & bảng mẫu

–          Sales forecast – Dự báo lượng hàng tiêu thụ hàng tháng

–          Whitewood – Hàng trắng

–          Color panels – bảng màu

–          Finishing technical skills – kỹ thuật gia công sơn gỗ

–          Color styling – thiết kế bảng màu

–          P&DD – Đối thoại thành tích & Phát triển –对话

–          HSE – Sức khỏe, An toàn, Môi trường

–          LSR – Life Saving Rules – Các nguyên tắc sống còn

–          CM – Contribution margin – Số dư đảm phí

Viết tắt SACOMBANK

GTV: Gửi tiền (Deposit)

RTV: Rút tiền (Withdraw)

TTT: Tất toán thẻ (Account Close off)

GCK: Gửi chuyển khoản (Transferring deposit)

RCK: Rút chuyển khoản (Transferring withdraw)

GDA: Giao dịch ATM (ATM transaction)

THL: Thu hồi lãi (Interest recovering)

LNV: Lãi nhập vốn (Adding the interest to the principal)

RTL: Rút trước lãi (Withdrawing the interest in advance)

(Cont)



Các câu hỏi về withdrawal transfer là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê withdrawal transfer là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết withdrawal transfer là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết withdrawal transfer là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết withdrawal transfer là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Cũng Xem   Người bị rối loạn mỡ máu nên ăn gì, kiêng gì?

Các Hình Ảnh Về withdrawal transfer là gì


Các hình ảnh về withdrawal transfer là gì đang được Moviee.vn Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm thông tin về withdrawal transfer là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin về withdrawal transfer là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://hoatuoibattu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://hoatuoibattu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author